có tật

có tật

Con ngựa đó có tật ở chân sau.

Định nghĩa
  1. Động từ + Danh từ:
    • khuyết điểm về thể chất hoặc tâm lý: " tật" chỉ việc một người hoặc vật mang một khiếm khuyết, dị dạng, hoặc thói quen xấu khó bỏ.
    • Mang thói quen xấu: " tật" cũng được dùng để nói về những hành vi lặp đi lặp lại tính tiêu cực, như nghiện ngập hoặc nói dối.
dụ sử dụng
  • Về khuyết điểm thể chất:

    • Con ngựa này tậtchân, nên chạy chậm hơn. (Con ngựa này khiếm khuyếtchân, vậy chạy chậm hơn.)
    • Anh ấy tật nói lắp từ nhỏ. (Anh ấy bị khuyết tật nói lắp từ khi còn .)
  • Về thói quen xấu:

    • một con người tật, hay nói dối. (Anh ta người thói quen xấu thường nói dối.)
    • tật giật mình, hễ ai nhắc đến chuyện anh ta lo lắng. ( thói quen xấu hay lo sợ, hễ ai nhắc đến chuyện anh ta bồn chồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tật giật mình": thành ngữ chỉ người thói quen xấu hoặc làm điều sai trái nên hay lo sợ, phản ứng thái quá khi bị nhắc đến.

    • Kẻ trộm tật giật mình, thấy bóng cảnh sát chạy mất. (Kẻ trộm tội nên hay sợ hãi, thấy bóng cảnh sát bỏ chạy.)
  • " tật xấu": mang thói quen không tốt.

    • ấy tật xấu hay trễ hẹn. ( ấy thói quen xấu thường đến muộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tật (danh từ): khuyết điểm, thói quen xấu.

    • Tật nguyền: khuyết tật về thể chất.
    • Tật xấu: thói quen không tốt.
  • Tật bệnh (danh từ): bệnh tật hoặc khuyết tật.

    • Ông ấy mang nhiều tật bệnh tuổi già. (Ông ấy nhiều bệnh tật do tuổi già.)
Từ đồng nghĩa
  • Khuyết tật: khiếm khuyết về thể chất hoặc tâm lý.
  • Thói tật xấu: thói quen xấu khó sửa.
  • Tệ nạn: thói quen xấu mang tính xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • tật giật mình: người lỗi hoặc thói xấu thường hay sợ hãi, phản ứng thái quá.

    • Ai tật giật mình, người vô tội chẳng sợ ai. (Người lỗi mới lo sợ, người vô tội không phải sợ hãi ai.)
  • Tật nguyền: khuyết tật nặng về thể chất.

    • Anh ấy bị tật nguyền sau tai nạn. (Anh ấy bị khuyết tật nặng sau tai nạn.)